Văn hóa đọc trong thời đại số
Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
KNTT - Bài 4: Kí hiệu và bảng chú giải bản đồ. Tìm đường đi trên bản đồ.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Thủy
Ngày gửi: 20h:31' 29-04-2023
Dung lượng: 7.2 MB
Số lượt tải: 653
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Thủy
Ngày gửi: 20h:31' 29-04-2023
Dung lượng: 7.2 MB
Số lượt tải: 653
Số lượt thích:
0 người
Vì sao các bạn trong tình huống trên có bản đồ giấy và điện thoại thông
minh lại có thể tìm đường đi đến mọi nơi?
? Ký hiệu bản đồ là gì? Trên
bản đồ thường có các loại kí
hiệu nào?
- Kí hiệu bản đồ là những dấu hiệu quy ước để thể hiện các
đối tượng địa lý trên bản đồ.
- Các loại kí hiệu: Kí hiệu điểm, kí hiệu đường, kí hiệu diện
tích.
LƯỢC ĐỐ KINH TẾ VÙNG TÂY NGUYÊN
Kí
hiệu
điểm
Kí
tích
Kíhiệu
hiệudiện
đường
Bảng chú giải
B
A
Tự nhiên
Hành
chính
? Nhận xét về vị trí của bảng chú giải
trên bản đồ?
Các kí hiệu được giải thích trong bảng chú giải,
thường đặt phía dưới bản đồ hoặc những khu vực
trống trên bản đồ.
Cách đọc bản đồ
- Đọc tên bản đồ để biết nội dung và lãnh thổ
được thể hiện
- Biết tỉ lệ bản đồ để tính khoảng cách giữa
các đối tượng
- Đọc kí hiệu để nhận biết các đối tượng
- Xác định các đối tượng địa lí cần quan tâm
trên bản đồ.
- Trình bày mối quan hệ của các đối tượng địa
lí.
Tỉ lệ: 1: 10 000 000
Đọc bản đồ tự nhiên thế giới nửa cầu Tây trang 96 - 97 SGK.
Tên bản đồ
Bản đồ tự nhiên thế giới
Tỉ lệ bản đồ
1: 110 000 000
Bảng chú giải thể hiện Các yếu tố phân tầng địa hình, sông, hồ,
các yếu tố
dãy núi,…
Kể tên ít nhất một dãy Các dãy núi: Rốc – ki; An – đét
núi, đồng bằng, dòng
Các đồng bằng: A-ma-zôn; Pam - pa
sông lớn ở châu Mỹ.
Các dòng sông: Sông Mi- xi- xi- pi; A-mazôn
Đọc bản đồ hành chính Việt Nam SGK.
Tên bản đồ
Bản đồ hành chính Việt Nam
Tỉ lệ bản đồ
1: 10 000 000
Bảng chú giải thể hiện Các đơn vị hành chính, các ranh giới, ….
các yếu tố
Đọc và xác định trên
bản đồ tên và vị trí
của: thủ đô, các thành
phố trực thuộc Trung
ương, tỉnh/thành phố
nơi em sinh sống.
Thủ đô: Hà Nội
Các TP trực thuộc TW: Hải Phòng, TP HCM
Tỉnh: Hưng Yên.
Tỉ lệ: 1: 10 000 000
minh lại có thể tìm đường đi đến mọi nơi?
? Ký hiệu bản đồ là gì? Trên
bản đồ thường có các loại kí
hiệu nào?
- Kí hiệu bản đồ là những dấu hiệu quy ước để thể hiện các
đối tượng địa lý trên bản đồ.
- Các loại kí hiệu: Kí hiệu điểm, kí hiệu đường, kí hiệu diện
tích.
LƯỢC ĐỐ KINH TẾ VÙNG TÂY NGUYÊN
Kí
hiệu
điểm
Kí
tích
Kíhiệu
hiệudiện
đường
Bảng chú giải
B
A
Tự nhiên
Hành
chính
? Nhận xét về vị trí của bảng chú giải
trên bản đồ?
Các kí hiệu được giải thích trong bảng chú giải,
thường đặt phía dưới bản đồ hoặc những khu vực
trống trên bản đồ.
Cách đọc bản đồ
- Đọc tên bản đồ để biết nội dung và lãnh thổ
được thể hiện
- Biết tỉ lệ bản đồ để tính khoảng cách giữa
các đối tượng
- Đọc kí hiệu để nhận biết các đối tượng
- Xác định các đối tượng địa lí cần quan tâm
trên bản đồ.
- Trình bày mối quan hệ của các đối tượng địa
lí.
Tỉ lệ: 1: 10 000 000
Đọc bản đồ tự nhiên thế giới nửa cầu Tây trang 96 - 97 SGK.
Tên bản đồ
Bản đồ tự nhiên thế giới
Tỉ lệ bản đồ
1: 110 000 000
Bảng chú giải thể hiện Các yếu tố phân tầng địa hình, sông, hồ,
các yếu tố
dãy núi,…
Kể tên ít nhất một dãy Các dãy núi: Rốc – ki; An – đét
núi, đồng bằng, dòng
Các đồng bằng: A-ma-zôn; Pam - pa
sông lớn ở châu Mỹ.
Các dòng sông: Sông Mi- xi- xi- pi; A-mazôn
Đọc bản đồ hành chính Việt Nam SGK.
Tên bản đồ
Bản đồ hành chính Việt Nam
Tỉ lệ bản đồ
1: 10 000 000
Bảng chú giải thể hiện Các đơn vị hành chính, các ranh giới, ….
các yếu tố
Đọc và xác định trên
bản đồ tên và vị trí
của: thủ đô, các thành
phố trực thuộc Trung
ương, tỉnh/thành phố
nơi em sinh sống.
Thủ đô: Hà Nội
Các TP trực thuộc TW: Hải Phòng, TP HCM
Tỉnh: Hưng Yên.
Tỉ lệ: 1: 10 000 000
 





